0938 263 758     info@asiaoutdoortrade.com

0936 778 187

    

 

BẢNG KHÁI TOÁN CỬA HÀNG MẪU

 

Thương hiệu: Ubest House

 

Địa điểm:  ……...

 

Nhà đầu tư:  ……

             

Quy mô: 200 Bát/ buổi sáng

 

STT

 

Nội dung

ĐVT

Số lượng

 Đơn giá
(VNĐ)

 Thành tiền
(VNĐ)

Ghi chú

 

1

Chi phí 1 lần

Biển, bảng, sơn bả

Cửa hàng

01

       50.000.000

                       50.000.000

Giá trị này điều chỉnh theo mặt bằng mà mình lựa chọn, cần sửa nhiều hay ít.

 

2

Bàn ghế cashier

Bộ

1

         5.000.000

                       5.000.000

 
 

3

Quầy kệ chưng bày

Set

1

      100.000.000

                       100.000.000

 

 

4

Manocanh

Con

2

       1.500.000

                       3.000.000

 
 

5

Móc các loại

Cái

350

              15.000

                       5.250.000

 
 

6

Đồng phục nhân viên

Bộ

10

            150.000

                            1500.000

Áo phông

 

7

Phí nhượng quyền

CH

1

       150.000.000

                       150.000.000

 

 

8

Phí đào tạo

Bán hàng

1

       10.000.000

                       10.000.000

 

 

Tổng phí đầu tư ban đầu

324.750.000

 

 

 

9

Chi phí hàng tháng

Chi phí mặt bằng

tháng

01

       30.000.000

                       30.000.000

Dự kiến 60m2. Mặt tiền 4m

 

10

Chi phí nhân công

tháng

 

 

                       20.000.000

 

 

     Cửa hàng trưởng

tháng

01

      6.500.000

                       6.500.000

 

 

 

      - nv bán hàng

tháng

3

        4500.000

                         13.500.000

 

 

      -Bảo vệ

tháng

01

       

                    

 
 

Tổng chi phí / tháng

                       50.000.000

 

 

11

Tính lợi ích/ suất

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu (bao gồm cả tiền điện)

suất

01

             

                             

 

 

Giá bán dự kiến

suất

01

             

                             

 

 

Doanh thu/ ngày

ngày

01

        

                        

 

 

12

Tính lợi ích/ tháng

Doanh thu = DT/ ngày x 30

tháng

01

     168.000.000

                      

Tháng 30 ngày

 

Chi phí NVL/ tháng = CF NVL/ suất x 200 x 30

tháng

01

       72.000.000

 

 

 

Lợi nhuận = DT - Tổng chi phí/ tháng - Chi phí NVL/ tháng

tháng

01

       53.000.000

                       53.000.000

 

                 
 

Ghi chú:

           
     

 - Giá trị trên chỉ là tạm tính. Số lượng, giá thành có thể thay đổi tùy theo chủng loại vật tư, nhà cung cấp, quy mô mong muốn và tổng vốn đầu tư của nhà đầu tư.

     

 - Phở Cười chỉ tư vấn số lượng và danh sách vật tư cần thiết cho nhà đầu tư. Còn nhà cung cấp và chủng loại vật tư là do nhà đầu tư tự quyết định.

     

 - Phở Cười có thể hỗ trợ nhà đầu tư phi lợi nhuận trong việc xây dựng nhà hàng nếu nhà đầu tư có nhu cầu.

     

 - Chi phí NVL quay vòng hàng ngày nên không tính vào tổng chi phí đầu tư